Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
20 lượt xem

126 từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục


1.     Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc


 


2.     lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học


 


3.     exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập


 


4.     homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà


 


5.     research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/, paper /ˈpeɪpər/, article /ˈɑːrtɪkl /: báo cáo khoa học


 


6.   academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm


 


7.   certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate  /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ


 


8.     qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp


 


9.     credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /, credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích


 


10.   write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)


 


11.   drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học


 


12.   drop-outs /drɑːp aʊts/ : bỏ học


 


13.   ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục


 


14.   subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/, subject section /ˈsʌbdʒɪkt ˈsekʃn /: bộ môn


 


15.   college /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng


 


16.   mark /mɑːrk /; score /skɔː /: chấm bài, chấm thi


 


17.   syllabus /ˈsɪləbəs /(pl. syllabuses): chương trình (chi tiết)


 


18.   curriculum /kəˈrɪkjələm/(pl. curricula): chương trình (khung)


 


19.   mark /mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm


 


20.   subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)


 


21.   theme /θiːm /: chủ điểm


 


22.   topic /ˈtɑːpɪk/: chủ đề


 


23.   technology /tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ


 


24.   tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm


 


25.   train /treɪn/, training /ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo


 


26.   teacher training /ˈtiːtʃər  ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên


 


27.   distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa


 


28.   vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề


 


29.   evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá


 


30.   mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số


 


31.   class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học


 


32.   pass /pæs /: điểm trung bình


 


33.   credit / ˈkredɪt/: điểm khá


 


34.   distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi


 


35.   high distinction /haɪ  dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc


 


36.   request for leave (of absence /ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)


 


37.   university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /, college /ˈkɑːlɪdʒ /, undergraduate /ˌʌndərˈɡrædʒuət/: đại học


 


38.   plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/, plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/: đạo văn


 


39.   geography /dʒiˈɑːɡrəfi/: địa lý


 


40.   teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học


 


41.   pass (an exam) /pæs/: đỗ


 


42.   class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ


 


43.   take /teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi


 


44.   realia /reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan


 


45.   civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, civics /ˈsɪvɪks /: giáo dục công dân


 


46.   continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên


 


47.   course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử


 


48.   course book /kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình


 


49.   class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm


 


50.   tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm


 


51.   visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər / visiting  teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng


 


52.   classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp


 


53.   lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án


 


54.   birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh


 


55.   conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm


 


56.   president /ˈprezɪdənt/, rector /ˈrektər/; principal /ˈprɪnsəpl /, school head /skuːl hed /, headmaster /ˌhedˈmæstər /or headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng


 


57.   school records /skuːl ˈrekərd/, academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/; school record book /skuːl  ˈrekərd bʊk/: học bạ


 


58.   materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu


 


59.   performance /pərˈfɔːrməns /: học lực


 


60.   term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ


 


61.   teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / , conference /ˈkɑːnfərəns/ : hội thảo giáo viên


 


62.   science (pl. sciences) /ˈsaɪəns /: khoa học tự nhiên (môn học)


 


63.   campus /ˈkæmpəs/: khuôn viên trường


 


64.   test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra


 


65.   accredit /əˈkredɪt/, accreditation /əˌkredɪˈteɪʃn/: kiểm định chất lượng


 


66.   poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)


 


67.   hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br) / dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am): ký túc xá


 


68.   skill /skɪl/: kỹ năng


 


69.   graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp


 


70.   certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/: lễ phát bằng


 


71.   nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: mầm non


 


72.   kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/, pre-school /prɪ skuːl/: mẫu giáo


 


73.   research /rɪˈsɜːrtʃ /, research work /rɪˈsɜːrtʃ wɜːrk /: nghiên cứu khoa học


 


74.   break / breɪk/; recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)


 


75.   summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè


 


76.   extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa


 


77.   enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /; số lượng học sinh nhập học


 


78.   enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học


 


79.   professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /: phát triển chuyên môn


 


80.   district department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục


 


81.   (teaching /ˈtiːtʃɪŋ /) staff room /stæf ruːm /: phòng nghỉ giáo viên


 


82.   department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/: phòng đào tạo


 


83.   hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống


 


84.   learner-centered /ˈlɜːrnər ˈsentərd/, learner-centeredness /ˈlɜːrnər sentərdnəs/: phương pháp lấy người học làm trung tâm


 


85.   cheating /tʃiːtɪŋ/ (in exams): quay cóp (trong phòng thi)


 


86.   student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh


 


87.   post graduate /poʊst ˈɡrædʒuət/: sau đại học


 


88.   prepare for a class/lesson /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn /, lesson preparation / ˈlesn ˌprepəˈreɪʃn/: soạn bài (việc làm của giáo viên)


 


89.   textbook /ˈtekstbʊk /: sách giáo khoa


 


90.   schoolyard /skuːl jɑːrd /: sân trường


 


91.   provincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: sở giáo dục


 


92.   master /ˈmæstər /: thạc sĩ


 


93.   education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /: thanh tra giáo dục


 


94.   group work /ɡruːp wɜːrk/: theo nhóm


 


95.   physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục


 


96.   best students’ contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi


 


97.   university/college entrance exam /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /: thi tuyển sinh đại học, cao đẳng


 


98.   high school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp THPT


 


99.   final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp


 


100. objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm


 


101. subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận


 


102. candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh


 


103. practice /ˈpræktɪs/, hands-on practice /hændz ɑːn ˈpræktɪs/: thực hành


 


104. practicum /ˈpræktɪsʌm /: thực tập (của giáo viên)


 


105. integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/, integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/: tích hợp


 


106. Ph.D. (doctor of philosophy /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi /), doctor /ˈdɑːktər /: tiến sĩ


 


107. class /klæs /, class hour /klæs ˈaʊər/, contact hour /  ˈkɑːntækt  ˈaʊər/: tiết học


 


108. primary /ˈpraɪmeri /, elementary /ˌelɪˈmentri /(school /skuːl /); primary education /ˈpraɪmeri ˌedʒuˈkeɪʃn/: tiểu học


 


109. lower secondary school /ˈloʊər ˈsekənderi skuːl /, middle school /ˈmɪdl skuːl /, junior high school /ˈdʒuːniər haɪ skuːl  /: trung học cơ sở


 


110. upper-secondary school /ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/, high school /haɪ skuːl/, secondary education /ˈsekənderi ˌedʒuˈkeɪʃn/: trung học phổ thông


 


111. day school /deɪ skuːl/: trường bán trú


 


112. state school /steɪt skuːl/ college /ˈkɑːlɪdʒ / university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /: trường công lập


 


113. boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl /: trường nội trú


 


114. private school /ˈpraɪvət skuːl/ /ˈkɑːlɪdʒ / university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /: trường tư thục


 


115. director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo


 


116. fail (an exam) /feɪl /: trượt


 


117. optional /ˈɑːpʃənl /: tự chọn


 


118. elective /ɪˈlektɪv/: tự chọn bắt buộc


 


119. socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: xã hội hóa giáo dục


 


120. Cut class /kʌt klæs/ (v): trốn học


 


121. Play truant / pleɪ ˈtruːənt/(v) : trốn học


 


122. Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / : bổ túc văn hóa


 


123. Junior colleges /ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/ : Trường cao đẳng


 


124. Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /: Phó Tiến sĩ


 


125. Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /: Tại chức


 


126.  Post-graduate courses / poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪs/ : nghiên cứu sinh


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *