15 từ vựng trong lĩnh vực y tế

Bạn có biết trong y khoa tiếng anh là rất cần thiết? Nếu bạn đã biết thì hãy đọc qua bài học tiếng Anh sau đây nhé!

Bạn có biết trong y khoa tiếng anh là rất cần thiết? Nếu bạn đã biết, hãy đọc qua bài viết học tiếng Anh sau này!

từ vựng tiếng Anh

1. Người chăm sóc: /kerər / người chăm sóc người bệnh

2. Nhân viên tư vấn: /kaʊnsələr / ủy viên hội đồng

3. Nha sĩ: / ˈdentɪst / nha sĩ

4. Nhân viên vệ sinh răng miệng: /dentl haɪˈdʒiːnɪst / vệ sinh răng miệng

5. Tiến sĩ: /dɑːktər / bác sĩ

6. Nữ hộ sinh: / ˈmɪdwaɪf / nữ hộ sinh

7. Bảo mẫu: /næni / vú em

8. Nurse: / nɜːrs / y tá

9. Chuyên gia nhãn khoa: /pˈtɪʃn / bác sĩ mắt

10. Dược sĩ /fɑːrməsɪst / hoặc nhà hóa học: / ˈkemɪst / dược sĩ (người làm việc trong hiệu thuốc)

11. Nhà vật lý trị liệu: /fɪzioʊˈθerəpɪst / nhà vật lý trị liệu

12. Bác sĩ tâm thần: /saɪˈkaɪətrɪst / bác sĩ tâm thần

13. Nhân viên xã hội: / ˈsoʊʃl /ˈWɜːrkər / / nhân viên xã hội

14. Surgeon: / ˈsɜːrdʒən / bác sĩ phẫu thuật

15. Bác sĩ thú y /bác sĩ thú y /: bác sĩ thú y

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.