21 từ vựng về côn trùng

Các loại côn trùng mà bạn thường gặp hàng ngày, từ vựng, ngữ pháp và cách phát âm tiếng Anh như thế nào các bạn cùng tham khảo bài viết sau nhé.

Dưới đây là những loài côn trùng mà bạn thường gặp hàng ngày, vậy từ vựng tiếng Anh, ngữ pháp và cách phát âm, bạn có thể tham khảo bài viết sau. Các loài côn trùng rất dễ nhớ và giúp bạn học từ mới tiếng Anh.

Tiếng anh giao tiếp


đầu tiên. Sâu bướm /ˈKæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm

2. Cái kén / kəˈkuːn / – kén

3. Bươm bướm /ˈBʌt.ə.flaɪ/ – Con bướm

4. con chuồn chuồn /ˈDræg.ən.flaɪ/ – Con chuồn chuồn

5. Bóng chày /ˈKrɪk.ɪt/ – dế

6. con châu chấu /ˈGrɑːsˌhɒp.əʳ/ – Con châu chấu

7. con bọ ngựa /ˈMæn.tɪs/ – con bọ ngựa

số 8. con bò cạp /ˈSkɔː.pi.ən/ – Con bò cạp

9. Con gián /ˈKɒk.rəʊtʃ/ – con gián

mười. Bọ cánh cứng /ˈBiː.tļ/ – con bọ cánh cứng

11. Mối /ˈTɜː.maɪt/ – mối

thứ mười hai. Con kiến / ænt / – con kiến

13. Con muỗi /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi

14. Bọ rùa /ˈLeɪ.di.bɜːd/ – bọ rùa

15. Con nhện /ˈSpaɪ.dəʳ/ – Nhện

16. con đom đóm /ˈFaɪə.flaɪ/ – Con đom đóm

17. Ruồi / flaɪz / – ruồi

18. Con ong / biː / – Con ong

19. Ong vò vẽ / wɒsp / – hornet khổng lồ

20 Bướm đêm / mɒθ / – bướm đêm, sâu bướm

21. con rết /ˈSen.tɪ.piːd/ – con rết


Bạn có thể tham khảo bài viết:


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.