22 từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

22 từ vựng về màu sắc khi học tiếng Anh cung cấp từ vựng về các màu sắc như đỏ, xanh, hồng … Cùng Langmaster học thêm từ vựng nhé

https://www.youtube.com/watch?v=2_t0OoNH0Wg


ĐỂ NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH CHO NHỮNG NGƯỜI CÓ CON ĐƯỜNG CHIẾN LƯỢC NHẤT XIN VUI LÒNG ĐĂNG KÝ NGAY KHÓA HỌC NÀY TẠI LANGMASTER


22 từ vựng về màu sắc trong khi học tiếng Anh cung cấp vốn từ vựng về màu sắc như đỏ, xanh, hồng …

học tiếng Anh

1. White / waɪt / (adj): trắng

2. Blue / bluː / (adj): xanh lam

3. Green / griːn / (adj): xanh lục

4. Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): màu vàng

5. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu cam

6. Pink / pɪŋk / (adj): màu hồng

7. Gray / greɪ / (adj): màu xám

8. Red / red / (adj): đỏ

9. Black / blæk / (adj): đen


ĐĂNG KÝ NGAY KHÓA HỌC TIẾNG ANH VỚI NHIỀU ƯU ĐÃI CHO 10 HỌC VIÊN ĐĂNG KÝ TRƯỚC 20/8: BẤM VÀO ĐÂY


10. Brown / braʊn / (adj): nâu

11. Beige / beɪʒ / (adj): màu be

12. Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): màu tím

13. Purple / `pə: pl /: tía

14. Bright red / brait red /: đỏ tươi

15. Bright green / brait grːn /: xanh tươi

16. Bright blue / brait bluː / xanh lam sáng.

17. Dark brown / dɑ: k braʊn /: nâu sẫm

18. Dark green / dɑ: k griːn /: xanh lá cây đậm

19. Dark blue / dɑ: k bluː / xanh đậm

20. Light brown / lait braʊn /: nâu nhạt

21. Light green / lait grːn /: xanh nhạt

22. Light blue / lait bluː /: xanh lam nhạt

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.