Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
27 lượt xem

30 động từ đi theo sau là gerund (V-ing) trong tiếng Anh

học tiếng Anh

Xem thêm:

1. CHO PHÉP LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: sự cho phép để làm điều gì đó

– Họ không cho phép chụp ảnh trong siêu thị này. (Họ không cho phép chụp ảnh trong siêu thị này).

2. TRÁNH LÀM VIỆC LỪA ĐẢO: để tránh làm điều gì đó

– Mọi người nên tránh ăn sau 8 giờ tối

3. BEAR DOING SOMETHING = STAND DOING SOMETHING: chịu đựng khi làm điều gì đó

– Tôi không thể đứng nghe họ hát. (Tôi không thể đứng nghe họ hát)

4. KHÔNG THỂ GIÚP ĐỠ LÀM VIỆC NỮA: không thể không làm điều gì đó, không thể kìm chế khi làm điều gì đó (thường là không thể ngừng cười)

– Tôi không thể nhịn được cười mỗi khi xem Mr.Bean (Tôi không thể nhịn được cười mỗi khi xem Mr Bean)

5. NGƯỜI XEM XÉT ĐANG LÀM VIỆC: để xem xét, suy nghĩ về khả năng làm điều gì đó

– Anh ấy nghiêm túc xem xét việc từ chức. (Anh ấy đang suy nghĩ nghiêm túc về việc từ chức)

6. DENY DOING SOMETHING: từ chối làm điều gì đó

– Người phụ nữ phủ nhận việc giết chồng

7. BỎ LỠ LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: không thích làm điều gì đó

– Tôi không thích trở thành trung tâm của sự chú ý

8. ĂN DẶM LÀM NGON: rất rất sợ làm điều gì đó

– Sau kỳ nghỉ lễ dài ngày, nhiều người ngại đi làm lại (Sau kỳ nghỉ lễ dài ngày, nhiều người ngại đi làm lại)

9. KẾT THÚC LÀM GÌ: chịu đựng khi phải làm điều gì đó

– Anh ấy không thể chịu đựng được việc ở một mình ở nước ngoài

10. HÃY THƯỞNG THỨC LÀM VIỆC NGHỈ DƯỠNG: để tận hưởng, để có niềm vui khi làm điều gì đó, thích làm điều gì đó như một sở thích

– Trẻ nhỏ thích giúp đỡ xung quanh nhà

11. KẾT THÚC LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: để hoàn thành một cái gì đó, để hoàn thành một cái gì đó

– Đánh máy xong bài này, tôi sẽ tự thưởng cho mình một ly cà phê. (Khi tôi đánh máy xong bài học này, tôi sẽ thưởng cho mình một ly cà phê.)

12. GIVE UP DOING SOMETHING = QUIT DOING SOMETHING: từ bỏ việc làm gì đó

– Tôi tự hỏi khi nào thì bố tôi sẽ dừng / bỏ thuốc lá

Các động từ theo sau bởi gerund (V-ing) trong tiếng Anh

13. HÃY BẮT ĐẦU LÀM VIỆC: tiếp tục làm gì đó

– Hãy tiếp tục làm việc! (Tiếp tục làm việc!)

14. GHÉT LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: ghét làm gì đó

– Paul ghét bị chụp ảnh (Paul ghét bị chụp ảnh)

15. HÌNH ẢNH ĐANG LÀM NGỦ: bức tượng đang làm gì đó

– Cô ấy không thể tưởng tượng được việc sống với người chồng hơn mình 40 tuổi. (Cô ấy không thể tưởng tượng sẽ sống với người chồng hơn mình 40 tuổi.)

16. HÃY THAM GIA LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: to request to do something, có nghĩa là làm điều gì đó

– Điều hành công việc kinh doanh của riêng bạn liên quan đến việc làm việc nhiều giờ (Điều hành công việc kinh doanh của riêng bạn có nghĩa là bạn phải làm việc nhiều giờ)

17. GIỮ GÌ: tiếp tục làm điều gì đó, tiếp tục làm điều gì đó

– Nếu bạn có thể tiếp tục học tiếng Anh 2 giờ mỗi ngày trong vòng 2 năm, bạn chắc chắn sẽ rất giỏi)

18. HÃY NHƯ LÀM VIỆC NÀO: thích làm gì đó

– Tôi thích xem phim tài liệu. (Tôi thích xem phim tài liệu)

19. TÂM LÀM VIỆC: làm phiền khi làm điều gì đó (dùng trong phủ định hoặc nghi vấn xin phép)

– Bạn có phiền mở cửa sổ không? (Bạn có phiền mở cửa sổ cho tôi không?)

– Tôi không ngại cho anh ta vay một số tiền miễn là anh ta hứa sẽ trả lại cho tôi (Tôi không ngại cho anh ta vay tiền miễn là anh ta hứa sẽ trả lại cho tôi)

20. MISS DOING SOMETHING: gần như đã làm một cái gì đó

– Là anh ta băng qua đường, chiếc xe buýt vừa lỡ đâm vào anh ta

21. POSTPONE THỰC HIỆN: trì hoãn việc làm gì đó

– Họ đã quyết định hoãn việc sinh con một thời gian.

22. THỰC HÀNH LÀM QUEN THUỘC: để thực hành, để thực hành làm điều gì đó

– Bạn phải luyện nói tiếng Anh càng nhiều càng tốt để trở nên trôi chảy hơn (Bạn phải luyện nói tiếng Anh càng nhiều càng tốt để trở nên trôi chảy hơn)

23. THÀNH VIÊN LÀM VIỆC NỮA: để nhớ làm điều gì đó (khi nghĩ về quá khứ)

– Anh có nhớ khóa cửa không? (Bạn có nhớ khóa cửa không?)

24. NỘI DUNG ĐANG LÀM GÌ: ghét làm gì đó

– Anh ấy bực bội khi phải làm việc nhiều giờ như vậy (anh ấy ghét làm việc nhiều giờ như vậy).

25. RỦI RO DO LỖI: gặp rủi ro khi làm điều gì đó

– Nếu bạn đầu tư vào thị trường chứng khoán bây giờ, bạn sẽ có nguy cơ mất tiền (Nếu bạn đầu tư vào thị trường chứng khoán bây giờ, bạn sẽ có nguy cơ mất tiền.

26. START DOING SOMETHING = BEGIN DOING SOMETHING: để bắt đầu làm gì đó

– Sau khi công việc kinh doanh của anh ấy bắt đầu mang lại lợi nhuận, sức khỏe của anh ấy bắt đầu xuống dốc. (Sau khi công việc kinh doanh của anh ấy bắt đầu có lãi, sức khỏe của anh ấy bắt đầu giảm sút.)

27. LÀM VIỆC ĐÚNG NHẤT.: đề nghị làm điều gì đó

– Đối với những ai muốn cải thiện khả năng nói tiếng Anh của mình mà không tốn tiền, tôi khuyên bạn nên tìm một công việc ở khu vực đóng gói sau. (Đối với những ai muốn cải thiện khả năng nói của mình mà không cần tốn tiền, tôi khuyên bạn nên tìm một công việc ở khu vực Tây ba lô.)

28. ĐƯỢC DÙNG ĐỂ LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC: quen với việc làm gì đó

– Cô ấy vẫn chưa quen dậy sớm. (Cô ấy vẫn chưa quen với việc dậy sớm.)

29. HÃY THỬ VIỆC LÀM NGỦ: cố gắng làm điều gì đó

– Nếu bạn muốn biết người nghèo cảm thấy thế nào, hãy thử sống bằng một đô la mỗi ngày. (nếu bạn muốn biết người nghèo cảm thấy thế nào, hãy thử sống bằng 1 đô la mỗi ngày)

30. CHI TIẾT THỜI GIAN LÀM VIỆC: từ bỏ (thời gian) để làm điều gì đó

– Anh ấy dành 4 giờ để chơi game trên máy tính mỗi ngày. (Mỗi ngày, nó dành 4 giờ để chơi trò chơi trên máy tính)


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *