Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
19 lượt xem

30 từ vựng chuyên ngành kiểm toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luôn làm khó người học. Cách tốt nhất để chinh phục họ là sử dụng chúng thường xuyên trong nói và viết. Hôm nay chúng ta sẽ học 30 từ vựng về kiểm toán.

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luôn gây khó khăn cho người học. Cách tốt nhất để chinh phục họ là sử dụng chúng thường xuyên trong nói và viết. Hôm nay chúng ta sẽ học 30 từ vựng về kiểm toán. Cố gắng học 3-5 từ mỗi ngày và sử dụng chúng thường xuyên trong cuộc sống và công việc.

từ vựng tiếng Anh

1. Chính sách kế toán: Chính sách kế toán

2. Điều chỉnh các bút toán (AJEs): Tổng hợp các bút toán điều chỉnh

3. Số dư thử cũ của các khoản phải thu: Bảng cân đối kế toán chi tiết được phân tích theo tuổi nợ

4. Bằng chứng kiểm toán: Bằng chứng kiểm toán

5. Báo cáo kiểm toán: Báo cáo kiểm toán

6. Đường mòn kiểm tra: Đường mòn kiểm tra

7. Chuẩn mực kiểm toán: Chuẩn mực kiểm toán

8. Ngân hàng đối chiếu: Bảng đối chiếu ngân hàng

9. Chương trình điều khiển: Chương trình được kiểm soát

10. Tiết lộ: Tiết lộ

11. Documentary Evidence: Bằng chứng tài liệu

12. Chu kỳ chi tiêu: Chu kỳ chi phí

13. Công việc kiểm toán cuối năm: Công việc kiểm toán sau khi kết thúc năm

14. Các chuẩn mực đánh giá được chấp nhận chung (GAAS): Các chuẩn mực đánh giá được chấp nhận chung

15. Integrity: Chính trực

16. Công việc kiểm toán giữa niên độ: Công việc kiểm toán trước khi kết thúc năm

17. Xác nhận quản lý: Thông tin xác thực

18. Đo lường: Accuracy (độ chính xác)

19. Quan sát bằng chứng: Bằng chứng quan sát

20. Bằng chứng miệng: Bằng chứng phỏng vấn

21. Cơ cấu tổ chức: Cơ cấu tổ chức

22. Payroll cycle: Chu kỳ trả lương

23. Vật chứng: Bằng chứng vật chất

24. Chu kỳ sản xuất / chuyển đổi: Chu kỳ sản xuất / chuyển đổi

25. Trình tạo số ngẫu nhiên: Chương trình chọn số ngẫu nhiên

26. Các mục nhật ký phân loại lại (RJEs): Một danh sách các mục sắp xếp lại các mục

27. Đối chiếu báo cáo của nhà cung cấp: Hợp nhất công nợ

28. Revenue cycle: Chu kỳ doanh thu

29. Số dư thử việc: Bảng cân đối tài khoản

30. Văn bản tường thuật về kiểm soát nội bộ: Văn bản tường thuật về kiểm soát nội bộ

Xem thêm các bài viết khác:

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *