34 từ vựng về các thành viên trong gia đình

Cách tốt nhất để học từ vựng tiếng Anh là học theo chủ đề. Hôm nay chúng ta cùng làm quen với chủ đề quen thuộc này nhé.


https://www.youtube.com/watch?v=-QkL3Hwz3QY

Cách để học từ vựng tiếng anh Điều tốt nhất là học theo chủ đề. Hôm nay chúng ta cùng làm quen với chủ đề quen thuộc này nhé.

tiếng anh gia đình


1. Father (Bố / Bố): bố

2. Mother (Mẹ / Mẹ): Mẹ
3. Con trai: Con trai
4. Daughter: Con gái
5. Parent: Cha mẹ
6. Child (Số nhiều là Trẻ em): Trẻ em
7. Chồng: Chồng
8. Wife: Vợ
9. Làm phiền: Anh / em trai
10. Chị: Chị / Em gái
11. Chú: Chú / chú / anh
12. Dì: Cô / dì / dì
13. Cháu trai: Cháu trai
14. Cháu gái: Cháu gái
15. Cousin: Anh họ
16. Bà (Thường được gọi là: Bà, bà)
17. Ông (Thường được gọi là: Ông ngoại, ông nội)
18. Ông bà: Ông bà
19. Boyfriend: Bạn trai
20. Girlfriend: Bạn gái
21. Đối tác: Vợ / Chồng / Bạn trai / Bạn gái
22. Godfather: Bố già
23. Godwoman: Mẹ đỡ đầu
24. Godson: Con trai thần
25. Goddaughter: Con gái chúa
26. Cha dượng: Chú
27. Step dì: Mẹ kế
28. Em gái cùng cha khác mẹ: Em gái cùng cha khác mẹ / với em gái cùng cha khác mẹ
29. Anh trai cùng cha khác mẹ: Anh / chị / em cùng cha khác mẹ / với anh trai cùng cha khác mẹ
30. Mother – in-law: Mẹ vợ / vợ
31. Father – in – law: Bố vợ / vợ
32. Son-in-law: Con rể
33. Daughter – in-law: Chị dâu
34. Brother-in-law: Anh trai / Anh rể


Bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài viết khác:


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.