Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
29 lượt xem

42 cụm từ diễn đạt ý trong giao tiếp

Biểu cảm là một phần không thể thiếu khi chúng ta muốn ai đó hiểu mình. Vậy nói tiếng Anh như thế nào để người khác có thể hiểu được ý của bạn, bạn nên đọc 42 cách diễn đạt sau đây.

Biểu cảm là một phần không thể thiếu khi chúng ta muốn ai đó hiểu mình. Vì vậy, nói trong tiếng Anh Để người khác hiểu ý bạn, bạn nên đọc 42 cụm từ sau đây.

học tiếng Anh


đầu tiên. Tôi phát âm nó có đúng không? Tôi có phát âm đúng không?


2. Bạn có thể làm cho tôi một việc? Bạn có thể làm cho tôi một việc?


3. Bạn có thể giúp tôi được không? Bạn có thể giúp tôi được không?


4. Bạn có thể nhắc lại không? Bạn có thể vui lòng nói lại lần nữa được không?


5. Bạn có thể cho tôi xem? Bạn có thể cho tôi xem?


6. Bạn có thể ném cái đó đi cho tôi được không? Bạn có thể ném cái đó đi cho tôi được không?


7. Bạn có tin điều đó không? Bạn có tin điều đó không?


số 8. Bạn có bút chì không? Bạn có bút chì không?


9. Bạn có hút thuốc không? Bạn có hút thuốc không?


mười. Bạn có thể nói tiếng Anh không? Bạn có nói tiếng Anh không?


11. ở đây có ai nói tiếng Anh không? ở đây có ai nói tiếng Anh không?


thứ mười hai. Đừng làm thế. Đừng làm vậy.


13. Ân xá? Bạn nói gì? Xin lỗi, bạn đã nói gì?


14. Quên đi. Quên đi.


15. Bạn phát âm từ đó như thế nào? Làm thế nào để bạn phát âm đó?


16. Nói thế bằng tiếng Anh như thế nào? Bạn nói nó bằng tiếng Anh như thế nào?


17. Bạn đánh vần nó như thế nào? Bạn đánh vần nó như thế nào?


18. Bạn đánh vần Seattle như thế nào? Bạn đánh vần từ Seattle như thế nào?


19. Tôi không nghe rõ bạn. Tôi không thể nghe rõ bạn.


20 Tôi không quan tâm. Tôi không phiền.


21. Tôi nói tiếng Anh không tốt lắm. Tôi nói tiếng Anh không tốt lắm.


22. Tôi không nghĩ vậy. Tôi không nghĩ vậy.


23. Tôi không hiểu bạn đang nói về cái gì. Tôi không hiểu bạn đang nói gì.


24. Tôi nghĩ bạn có quá nhiều quần áo. Tôi nghĩ bạn có quá nhiều quần áo.


25. Tôi tin bạn. Tôi tin bạn.


26. Bây giờ tôi hiểu rồi. Giờ thì tôi đã hiểu.


27. Có máy lạnh trong phòng không? Có máy lạnh trong phòng không?


28. Chúng ta hãy gặp nhau ở phía trước của khách sạn. Chúng ta hãy gặp nhau ở phía trước của khách sạn.


29. Mời ngồi. Vui lòng ngồi xuống.


30. Vui lòng nói tiếng Anh. Vui lòng nói tiếng Anh.


31. Hãy nói chậm hơn. Hãy nói chậm hơn.


32. Xin lỗi, tôi không nghe rõ. Xin lỗi, tôi không nghe rõ.


33. Từ đó có nghĩa là bạn bè. Điều đó có nghĩa là bạn.


34. Sai. Sai rồi.


35. Hãy thử nói điều đó. Hãy cố gắng nói điều đó.


36. Điều đó có nghĩa là gì? Điều đó có nghĩa là gì?


37. Điều này nói lên điều gì? Điều này nói lên điều gì?


38. Từ này có nghĩa là gì? Từ này có nghĩa là gì?


39. Cuốn sách của ai vậy? Cuốn sách của ai vậy?


40. Tại sao bạn lại cười? Tại sao bạn lại cười?


41. Tại sao bạn không đi? Tại sao bạn không đi?

42. Tại sao bạn làm vậy? Tại sao bạn làm vậy?


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *