Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
23 lượt xem

42 thành ngữ vui về loài vật

Trong tiếng Anh người ta cũng dùng hình ảnh các loài động vật để ẩn dụ cho con người. Đó là gì? chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!

Ở trong tiếng Anh Người ta còn dùng hình ảnh các con vật để ẩn dụ cho con người. Đó là gì? chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng anh về động vật

1. badger someone: cằn nhằn ai đó

2. làm một con lợn của chính mình: ăn thô tục

3. một con hải ly háo hức

4. một con ong bận rộn

5. có một con ong trong lòng của một người

6. tạo ra một kẻ thù theo dòng ong gì đó

7. đầu gối con ong: ngon nhất

8. a early bird: người dậy sớm

9. a home bird: người thích ở nhà

10. một con chim đơn độc / chim sâu: người ở nhà

11. một con chim / cá kỳ quặc: người quái dị

12. một loài chim quý hiếm

13. một cái nhìn của con chim: tổng quan / ngắn gọn

14. bud someone: làm phiền ai đó

15. Lấy sừng bò: Không ngại khó

16. có bướm trong bụng: thiếu kiên nhẫn

17. một giấc ngủ ngắn cho mèo: ngủ vào ban ngày

18. lead a cat and dog life: Sống như một con chó và một con mèo

19. let the cat out of the bag: tiết lộ bí mật

20. không có chỗ để đu một con mèo: hẹp như cái mũi bị lỗi

21. not have a cat in hell’s change: không có cơ hội

22. play cat and mouse with someone: chơi mèo và chuột

23. đặt con mèo giữa bầy chim bồ câu

24. một con chó trong máng cỏ

25. con chó mệt mỏi: mệt mỏi

26. top dog: thước kẻ

27. cuộc sống của một con chó: một cuộc sống khốn khổ

28. đi gặp những chú chó

29. Hãy để cho lời nói dối của con chó ngủ: đừng nhắc lại quá khứ

30. donkey’s years: một thời gian dài

31. làm công việc của con lừa: làm những điều nhàm chán

32. một con vịt què: một kẻ thua cuộc

33. một con vịt ngồi: dễ bị tổn thương

34. a cold fish: một con người lạnh lùng

35. một con cá ra khỏi nước

36. có cá khác để chiên: có việc gì đó để làm

37. một con ruồi trong oinment

38. Đừng làm hại một con ruồi: đừng làm hại ai cả

39. không có ruồi trên người

40. không thể nói la ó với một con ngỗng: nhẹ nhàng như trái đất

41. một cuộc rượt đuổi ngỗng hoang: một cuộc tìm kiếm vô vọng

42. a guinea pig: người làm đề kiểm tra

Đọc thêm các bài viết:

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *