Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
28 lượt xem

45 cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh

1. S + V + too + adj / adv + (for someone) + to do something (too..to let someone do something …)

2. S + V + so + adj / adv + that + S + V (so … so much …)

3. It + V + such + (a / an) + N (s) + that + S + V (so … so much that …)

4. S + V + adj / adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ … để ai đó làm …)

5. Have / get + something + done (VpII) (để nhờ ai đó hoặc thuê ai đó làm việc gì đó …)

6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-thì quá khứ) / It + time + for someone + to do something (đã đến lúc ai đó làm điều gì đó …)

7. Nó + cần / mất + ai đó + lượng thời gian + để làm điều gì đó

8. Để ngăn chặn / dừng + ai đó / điều gì đó + Từ + V-ing

9. S + find + it + adj để làm gì đó

10. To prefer + Noun / V-ing + to + N / V-ing. (Thích điều gì đó / làm điều gì đó hơn điều gì đó / làm điều gì đó)

11. would better + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)

12. To be / get used to + V-ing

13. used to + V (infinitive) (Thường đã làm điều gì đó trong qk và bây giờ không làm nữa)

14. to be a Amazing at = ngạc nhiên trước + N / V-ing: ngạc nhiên về….

15. to be phẫn nộ + N / V-ing: tức giận về

16. to be good at / bad at + N / V-ing: giỏi … / dở ở …

17. to be / get mệt mỏi + N / V-ing: mệt mỏi vì …

18. không thể đứng / giúp đỡ / chịu / chống lại + V-ing: không thể không làm …

19. to be keen on / to be fond of + N / V-ing: thích làm điều gì đó …

20. to beised in + N / V-ing: quan tâm đến …

21. để lãng phí + thời gian / tiền bạc + V-ing: lãng phí tiền bạc hoặc để làm điều gì đó

22. Để dành + lượng thời gian / tiền bạc + V-ing: dành bao nhiêu thời gian để làm ..

23. Để tiêu + lượng thời gian / tiền bạc + vào + việc gì: dành thời gian cho việc gì đó …,

24. to give up + V-ing / N: từ bỏ cái gì đó / cái gì đó …

25. would like / want / wish + to do something: thích làm …

26. have + (something) to + Động từ: có việc gì đó để làm

27. It + be + something / someone + that / who: chính xác là … điều đó …

28. Had better + V (infinitive): làm gì….

29. ghét / thích / không thích / tận hưởng / tránh / kết thúc / tâm trí / trì hoãn / thực hành / cân nhắc / trì hoãn / từ chối / đề nghị / rủi ro / giữ / tưởng tượng / ưa thích + V-ing, ví dụ1: Tôi luôn luyện nói tiếng Anh hàng ngày.

30. It + adj + to + V-infinitive: quá nhiều..để làm gì

31. There is + N-số ít, there + N-số nhiều: có cái gì đó …

32. go + V-ing: chỉ mục đích giải trí … (đi cắm trại, đi mua sắm, đi câu cá …)

33. muốn / kế hoạch / đồng ý / mong muốn / cố gắng / quyết định / yêu cầu / mong đợi / có nghĩa là / đề nghị / chuẩn bị / xảy ra / do dự / hy vọng / đủ khả năng / dự định / quản lý / thử / học / giả vờ / hứa / dường như / từ chối + TO + V-infinitive

34. for a long time = for years = for age: đã nhiều năm (dùng ở thì hiện tại hoàn thành)

35. when + S + V (QkĐ), S + was / were + V-ing.

36. Khi + S + V (qkd), S + had + Pii

37. Before + S + V (qkd), S + had + Pii

38. After + S + had + Pii, S + V (qkd)

39. To be / Dường / âm thanh / trở thành / cảm thấy / xuất hiện / nhìn / đi / biến / mọc + adj (đây là những động từ cảm thụ có nghĩa: dường như / be / dường / trở thành … sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn điều từ)

40. Chú ý phân biệt hai loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để chỉ người, -ing để chỉ sự vật. và khi chúng ta muốn nói về bản chất của cả con người và những thứ chúng ta sử dụng –

41. Put + up + with + V-ing: chịu đựng …

42. Make use of + N / V-ing: tận dụng một thứ gì đó …

43. so that + mệnh đề: to….

44. In case + mệnh đề: trong trường hợp …

45. can / could / may might / will / would / shall / should / must / ought to … (modal Verbs) + V-infinitive


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *