Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
23 lượt xem

48 từ vựng về thời trang

Bạn yêu thích thời trang? Nếu bạn là một tín đồ thời trang thì đừng bỏ qua bài học tiếng Anh này nhé. Bài học này cung cấp cho bạn 48 từ vựng về thời trang.

Bạn yêu thích thời trang? Nếu bạn là một tín đồ thời trang thì đừng bỏ qua bài viết này học tiếng Anh cái này. Bài học này cung cấp cho bạn 48 từ vựng về thời trang.

thời trang bằng tiếng anh

1. cổ áo /ˈkɒ.ləʳ/ – cổ áo

2. short tay / ʃɔːt sliːv / – áo sơ mi ngắn tay

3. dress / dres / – một chiếc váy

4. wallet / pɜːs / – ví / túi cầm tay

5. ô /ʌm.ˈbre.lə/ – cái ô

6. (high) shoe / ˌhaɪˈhɪəld / – giày cao gót

7. cardigan /ˈkɑː.dɪ.gən/ – áo nịt đan

8. (nhung) quần /ˈkɔː.də.rɔɪ pænts / – quần (vải nhung)

9. mũ cứng / hɑːd hæt /

10. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ – áo phông ngắn tay

11. coveralls /ˈkəʊ.vər.ɔːlz/ – quần yếm

12. hộp cơm trưa / lʌntʃ bɒks / – hộp cơm trưa

13. (xây dựng) boots / kənˈstrʌkt buːts / – giày lao động

14. jacket /ˈdʒæ.kɪt/ – áo khoác, áo khoác nữ

15. blouse / blaʊz / – blouse (phụ nữ)

16. (vai) bag /ˈʃəʊl.dəʳ bæg / – túi (đeo trên vai)

17. váy / skɜːt / – váy

18. vali /ˈbriːf.keɪs/ – cặp tài liệu

19. raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/ – áo mưa

20. vest / vest / – áo vest

21. Bộ đồ ba mảnh /ˌθriː.piːsˈsjuːt/ – bộ đồ ba mảnh: áo khoác, áo vest và quần dài

22. pocket /ˈpɒ.kɪt/ – túi, áo sơ mi

23. loafer /ˈləʊ.fəʳ/ – giày da không có dây buộc

24. cap / kæp / – mũ (có vành)

25. kính /ˈglɑː.sɪz/ – kính

26. Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ – đồng phục

27. shirt / ʃɜːt / – áo sơ mi

28. tie / taɪ / – cà vạt

29. shoe / ʃuː / – giày

30. lapel /lə.ˈpel/ – ve áo

31. blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ – sặc sỡ bất thường (đồng phục)

32. nút / ˈbʌtn / – nút

33. slacks / slæks / – quần (loại ống tương tự)

34. gót chân / hiːl / – gót chân

35. sole / səʊl / – đế giày

36. shoelace /ˈʃuː.leɪs/ – dây giày

37. sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ – sweatshirt

38. wallet /ˈwɔː.lɪt/ – ví

39. quần thể thao /ˈswet.pænts/ – quần bó sát

40. sneakers /ˈsniː.kərz/ – giày thể thao

41. sweatband /ˈswet.bænd/ – băng đeo (đầu hoặc cánh tay khi chơi thể thao)

42. tank top /tæŋk.tɒp/ – đầu xe tăng

43. shorts / ʃɔːts / – quần đùi

44. dài tay / lɒŋ sliːv / – áo sơ mi dài tay

45. đai / đai / – đai

46. ​​buckle /ˈbʌ.kļ/ – khóa thắt lưng

47. shopping bag /ˈʃɒ.pɪŋ bæg / – túi đựng đồ

48. sandals /ˈsæn.dl/ – dép quai hậu

Đọc thêm các bài viết:

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *