54 từ vựng về tính cách con người


1. hung hăng: hung hăng; năng động và sẵn sàng


2. tham vọng: có nhiều tham vọng


3. cẩn trọng: thận trọng, cẩn thận


4. cẩn thận: cẩn thận


5. fun / amusing: vui vẻ


6. thông minh: thông minh


7. tacful: khéo léo, lịch sự


8. cạnh tranh: để cạnh tranh, để cạnh tranh


9. trust: tự tin


10. sáng tạo: sáng tạo


11. cậy: đáng tin cậy


12. câm: không có giọng nói


13. hăng hái: nhiệt tình, hăng hái


14. easy-going: dễ dãi


15. extroverted: người hướng ngoại


16. Faith: trung thành


17. introvert: hướng nội


18. hào phóng: hào phóng


19. hiền: nhẹ nhàng


20. khôi hài: hài hước


21. trung thực: thật thà


22. tưởng tượng: giàu trí tưởng tượng


23. thông minh, thông minh: thông minh


24. kind: tốt bụng


25. trung thành: trung thành


26. Observant: tinh ý


27. Lạc quan: lạc quan


28. bệnh nhân: hãy kiên nhẫn


29. bi quan: bi quan


30. lịch sự: lịch sự


31. outgoing: hướng ngoại


32. hòa đồng, thân thiện: thân thiện


33. open-mind: cởi mở


34. khá: yên lặng


35. hợp lý: có lý trí, có chừng mực.


36. liều lĩnh: hấp tấp


37. chân thành: chân thành, chân thành


38. bướng bỉnh: bướng bỉnh


39. talkative: nói nhiều


40. sự hiểu biết: sự hiểu biết


41. khôn ngoan: khôn ngoan, uyên bác


42. lazy: lười biếng


43. hot-temper: nóng nảy


44. bad-temper: khó chơi


45. ích kỷ: ích kỷ


46. ​​nghĩa là: keo kiệt


47. cold: lạnh lùng


48. ngu ngốc, ngu ngốc: ngu ngốc, ngốc nghếch


49. crazy: điên cuồng (tích cực)


50. mad: điên rồ, điên rồ


51. hung hăng: xấu tính


52. không tốt: xấu xí, không tốt


53. khó chịu: khó chịu


54. độc ác: độc ác


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.