Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
22 lượt xem

61 từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết


đầu tiên. Nhiều mây / ˈKlaʊdi /: nhiều mây


2. Co gio / ˈWɪndi /: lộng gió


3. Sương mù / ˈFɔːɡi /: sương mù


4. Bão / ˈStɔːrmi /: bão táp


5. nhiều nắng / sʌni / – nắng


6. băng giá / frɔːsti / -cold


7. khô / draɪ / -dry


số 8. ướt /ướt ướt


9. nóng bức / hɑːt / -hot


mười. lạnh / koʊld / -cold


11. se se lạnh / tʃɪli / -gắn vào xương


thứ mười hai. Gió lạnh / wɪnd tʃɪl /: gió lạnh


13. xối xả mưa / təˈrenʃl reɪn /: mưa to, nặng hạt


14. Lụt / flʌd /: lũ lụt, lũ lụt, lũ lụt


15. lũ lụt; Trận lụt của Nô-ê / noʊəz flʌd /: lũ lụt


16. tia chớp / ˈLaɪtnɪŋ /: Tia chớp, tia chớp


17. Cột chống sét / laɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi


18. sấm sét / ˈΘʌndər /: Sấm sét


19. Thunderbolt / ˈΘʌndərboʊlt /: Sấm sét


20 Dông / ˈΘʌndərstɔːrm /: Bão có sấm sét, giông tố


21. cơn mưa / ren / -rain


22. tuyết / snoʊ / -snow


23. sương mù / fɔːɡ / -fog


24. Nước đá / aɪs / -band


25. mặt trời / ready / – mặt trời


26. ánh sáng mặt trời / ˈSʌnʃaɪn / -sunshine


27. đám mây / klaʊd / -các đám mây


28. sương mù / mɪst / – sương muối


29. kêu / heɪl / -hail


30. gió / wɪnd / -wind


31. gió nhẹ / briːz / -một làn gió nhẹ


32. cơn lốc / eɪl / – gió to


33. sương giá / frɔːst / -frozen


34. cầu vồng / ˈReɪnboʊ / -rainbow


35. ngủ / sliːt / – mưa tuyết


36. mưa phùn / ˈDrɪzl / -drizzle


37. băng giá / ˈAɪsi /-đông lạnh


38. Đần độn / dʌl / -flood


39. u ám / oʊvərˈkæst / – u ám


40. hạt mưa / reɪndrɑːp / -raindrops


41. bông tuyết / snoʊfleɪk / -snowflakes


42. mưa đá / heɪlstoʊn / – mưa đá


43. dự báo thời tiết / weðər fɔːrkæst / dự báo thời tiết


44. lượng mưa / reɪnfɔːl / lượng mưa


45. nhiệt độ / temprətʃər / nhiệt độ


46. nhiệt kế / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế


47. Áp kế / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp


48. trình độ / dɪˈɡriː / độ


49. Độ C / selsiəs / độ C


50. độ F / ˈFærənhaɪt / độ F.


51. Khí hậu / klaɪmət / khí hậu


52. khí hậu thay đổi / klaɪmət tʃeɪndʒ / biến đổi khí hậu


53. sự nóng lên toàn cầu / loʊbl wɔːrmɪŋ / hiện tượng ấm lên toàn cầu


54. ẩm ướt / hjuːmɪd / ẩm


55. Vòi sen / ˈƩaʊər /: mưa rào


56. Lốc xoáy / tɔːrˈneɪdoʊ /: lốc xoáy (danh từ) cơn gió mạnh cuốn qua một khu vực nhỏ; xoay dọc theo cột không khí


57. Mưa bão / mưa bão / ˈReɪnstɔːrm /: Mưa bão


58. Bão / stɔːrm /: Storm, bão (bão) – một thuật ngữ chung cho các cơn bão


59. bão nhiệt đới / taɪˈfuːn /: Bão, siêu bão (dùng để chỉ các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)


60. bão / ˈHɜːrəkən /: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)


61. Lốc xoáy / saɪkloʊn / Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam bán cầu)


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *