Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
27 lượt xem

67 mẫu câu dùng để hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh


A. Hỏi chỉ đường – Yêu cầu chỉ đường


————————————————– – ———–


1. xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết làm thế nào để đến được…? —> xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến…?


2. xin lỗi, bạn có biết… ở đâu không? —> xin lỗi, bạn có biết… ở đâu không?


3. Tôi xin lỗi, tôi không biết —> xin lỗi, tôi không biết


4. xin lỗi, tôi không đến từ quanh đây —> xin lỗi, tôi không ở khu vực này


5. Tôi đang tìm kiếm… —> Tôi đang tìm kiếm…


6. chúng ta đang đi đúng đường cho…? —> chúng ta đang đi đúng hướng để…?


7. đây có phải là cách phù hợp cho…? —> đây có phải là cách…?


8. bạn có bản đồ không? —> bạn có bản đồ không?


9. bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ được không? —> bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ?


10. Xin hỏi siêu thị J ở đâu? —> (Vui lòng cho tôi biết siêu thị J ở đâu?)


11. Xin lỗi, tôi đang ở đâu? —> (Xin lỗi, tôi đang ở đâu?)


12. I have lost my way —> (Tôi bị lạc)


13. Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga được không? —> (Xin lỗi, vui lòng chỉ cho tôi đường đến nhà ga)


14. Đây có phải là chuyến tàu đi Huế không? —> (Tàu có đi Huế không?)


15. Please tell me the way to the wait room —> (Vui lòng chỉ cho tôi đường đến phòng chờ)


16. Please show me the way —> (Vui lòng chỉ đường cho tôi)


17. Bạn vui lòng cho tôi biết, tôi đang ở đâu? —> (Vui lòng cho tôi biết tôi đang ở đâu?)


18. I don’t miss the street —> (Tôi quên đường rồi)


19. Đồn cảnh sát ở đâu? —> (Trụ sở cảnh sát ở đâu?)


20. Please tell me the way to the custom-office —> (Vui lòng chỉ cho tôi đường đến văn phòng hải quan)


21. Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết văn phòng này là gì không? —> (Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết đây là cơ quan nào không?)


22. Đường nào? —> (Đường nào?)


23. Tôi phải rẽ ở đâu? —> (Tôi nên đi lối rẽ nào?)


24. Đây là phố gì? —> (Con đường này được gọi là gì?)


25. Tôi có thể mua chúng ở đâu? —> (Tôi có thể mua chúng ở đâu?)


B. Đưa ra chỉ đường – Chỉ đường


————————————————– – —


1. nó ở phía này —> nó ở phía bên này


2. nó là như vậy —> nơi đó ở đằng kia


3. bạn đang đi sai đường —> bạn đang đi sai đường


4. bạn đang đi sai hướng —> bạn đang đi sai hướng


5. đi đường này —> đi đường này


6. go down there —> go down there


7. rẽ trái đầu tiên —> rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên


8. rẽ phải thứ hai —> rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai


9. rẽ phải tại ngã tư —> đến ngã tư rẽ phải


10. tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm —> tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm tương đương 1,6 km)


11. tiếp tục qua trạm cứu hỏa —> tiếp tục qua trạm cứu hỏa


12. bạn sẽ đi qua một siêu thị bên trái của bạn —> bạn sẽ đi qua một siêu thị bên trái của bạn


13. tiếp tục đi thêm (trăm thước) —> tiếp tục đi thêm (100 thước)


14. it will be… —> nơi đó ở…


15. bên trái của bạn —> bên tay trái của bạn


16. bên phải của bạn —> bên tay phải của bạn


17. thẳng về phía trước của bạn —> ngay trước mặt bạn


18. Đây rồi —> (Đây)


19. Nó ở đằng kia —> (Ở đằng kia)


20. Đi thẳng. Quay sang trái —> (Đi thẳng, rẽ trái)


21. Quay vòng, bạn đang đi sai đường —> (Quay lại đi, bạn đang đi sai đường)


22. Tại đường giao nhau thứ nhất, rẽ trái —> (Đến đường giao nhau thứ nhất, rẽ trái)


23. Đi thẳng về phía trước —> (Đi thẳng về phía trước)


24. Có trạm xe buýt gần nghe không? —> (Có trạm xe buýt nào gần đây không?)


C. Nó là bao xa? – Chỗ đó bao xa?


————————————————– – ————–


1. nó là bao xa? nơi đó bao xa?


2. còn bao xa để…? … Bao xa vậy?


3. còn bao xa để… từ đây? … Bao xa vậy?


4. là nó xa? Có xa không?


5. nó là một chặng đường dài? Có xa không?


6. đó là… nơi đó…


không xa lắm


khá gần khá gần


một chặng đường khá dài là khá xa


một chặng đường dài đi bộ khá xa nếu đi bộ


một quãng đường đi bộ khá xa nếu đi bộ


khoảng một dặm từ đây khoảng một dặm từ đây (1 dặm là khoảng 1,6 km)


7. Tôi còn cách ngân hàng thương mại ASIA bao xa? —> (Tôi còn cách ngân hàng thương mại Á Châu bao xa?)


8. Bạn cách xa nó một trăm mét. —> (Anh ấy cách 100 mét)


9. Mất bao lâu để đi bộ từ đây đến hiệu sách? —> (Từ đây đi bộ bao xa đến hiệu sách đó?)


D. Chỉ đường cho người lái xe – Chỉ đường cho người lái xe


————————————————– – ——————-


1. đi theo các biển báo cho (trung tâm thị trấn) đi theo các biển báo đến trung tâm thành phố


2. tiếp tục đi thẳng qua một số đèn giao thông tiếp tục đi thẳng qua đèn giao thông


3. Đến ngã 2 có đèn giao thông thì rẽ trái đến địa điểm thứ 2 có đèn giao thông thì rẽ trái.


4. đi qua bùng binh để đi qua bùng binh


5. đi theo lối ra thứ hai tại bùng binh đến bùng binh, đi theo lối ra thứ hai


6. rẽ phải tại ngã ba rẽ phải tại ngã ba


7. đi dưới cây cầu đi dưới cây cầu


8. đi qua cầu đi qua cầu


9. bạn sẽ băng qua một số tuyến đường sắt, bạn sẽ băng qua một số đường ray





Xem thêm:

  • Bạn đã xin lỗi bằng tiếng Anh đúng cách chưa?
  • Tuyển tập 40 câu ‘xin lỗi’ bằng tiếng Anh hay nhất


  • Source: Banggiaonline.com
    Category: Tiếng Anh

    Đánh giá:

    Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

    Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

    Bài viết cùng chủ đề:

    Bài viết mới cập nhật:

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *