Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
22 lượt xem

Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu qua nhiều chủ đề khác nhau, bài viết hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ chắc hẳn sẽ rất quen thuộc và được sử dụng rất phổ biến trong cuộc sống. Tìm hiểu thêm về nó sẽ giúp ích cho kiến ​​thức cá nhân và công việc của bạn hơn rất nhiều. Từ này có nghĩa trong nhiều trường hợp, rất đáng để cùng nhau xem xét kỹ hơn. Không cần nói nhiều ở đây là tất cả về cụm từ “Bỏ qua” trong tiếng Anh. Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu xem từ này có cấu tạo và cách sử dụng như thế nào để có thể nắm chắc những kiến ​​thức quan trọng trong tiếng Anh nhé. Hãy bắt đầu tìm hiểu English Skipping là gì !!!

1. Bỏ qua Tiếng Anh là gì?

bỏ qua tiếng anh là gì

Bỏ qua trong tiếng Anh là gì?

Nhảy: không làm hoặc không làm điều gì đó bạn thường làm hoặc bạn nên làm; tránh.

Loại từ: động từ.

Khớp nối: / skɪp /.

Định nghĩa: là hành động phớt lờ, giả vờ rằng việc gì đó không quan trọng hoặc không để ý đến, hoặc phớt lờ những lời nói, việc làm mà mình muốn làm hoặc không làm để tránh. Hành động này có thể được bỏ qua mà không cần phải thực hiện theo một thứ tự nhất định.

Đây là từ vựng thông dụng trong văn nói và viết trong cuộc sống hàng ngày cũng như vì nghĩa của từ cũng như cách sử dụng không quá phức tạp, khó có thể áp dụng ngay trong những trường hợp cần thiết.

2. Một số ví dụ liên quan đến Bỏ qua trong tiếng Anh:

Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu thêm một số ví dụ liên quan đến Skip trong tiếng Anh để có thể hiểu rõ hơn về cách sử dụng cũng như cấu trúc của cụm từ để tránh những nhầm lẫn không đáng có khi muốn sử dụng từ. . Từ đó có thể rút ra kinh nghiệm bản thân.

bỏ qua tiếng anh là gì

Một số ví dụ liên quan đến Bỏ qua trong tiếng Anh.

  • Cha tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào ông có thể.

  • Bố tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào ông có thể.

  • Các học sinh thực sự đã bỏ qua ngôi nhà này, tiếp tục đến ngôi nhà khác!

  • Các học sinh bỏ qua ngôi nhà này và đi đến ngôi nhà khác gần đó.

  • Khi họ hỏi tôi ngày cuối tuần của tôi thế nào, tôi đã cố gắng bỏ qua những chủ đề thông thường vì tôi không muốn nói về nó.

  • Khi họ cố gắng hỏi ngày cuối tuần của tôi thế nào, tôi thường cố gắng bỏ qua những chủ đề thông thường vì tôi không thích thảo luận về những hoạt động đó.

  • Thủ phạm phổ biến là một tập lệnh khác trả về false trước khi thẻ biểu mẫu hoặc trình kích hoạt liên kết được kích hoạt và mã kích hoạt bị bỏ qua.

  • Nguyên nhân phổ biến nhất là một đoạn mã khác trả về giá trị sai trước khi đến trình kích hoạt biểu mẫu hoặc liên kết và mã trình kích hoạt bị bỏ qua.

  • Đây là lần thứ ba trong lịch sử cuộc thi mà cuộc thi bỏ qua cả năm, sau cuộc thi năm 2017 được tổ chức vào tháng 1 năm 2018.

  • Đây là lần thứ ba trong lịch sử cuộc thi bị bỏ qua năm chính xác, theo cuộc thi năm 2017 được tổ chức vào tháng 1 năm 2018.

  • Chúng tôi sẽ bỏ qua một số phản đối vì chúng tôi không có câu trả lời cho việc tại sao lại có nạn phá rừng.

  • Chúng tôi sẽ bỏ qua một số phản đối chưa được giải đáp về lý do tại sao nạn phá rừng xảy ra.

  • Tôi đã bỏ qua kênh này vì tôi không thích hành vi của cô ấy.

  • Tôi đã bỏ qua kênh này vì tôi không thích thái độ của cô ấy.

3. Một số cụm từ liên quan đến Bỏ qua trong tiếng Anh:

Cùng tìm hiểu một số cụm từ đặc biệt liên quan đến Skip trong tiếng Anh để có thể bỏ túi cho mình một số kiến ​​thức hay và cơ bản nhằm nâng cao vốn từ vựng cũng như nhanh chóng tiến bộ nhé. thông thạo ngôn ngữ thông qua lượng từ vựng đó.

  • Bỏ qua một đoạn văn: Chuyển qua một tin nhắn văn bản.
  • Bỏ qua biểu mẫu: nhảy qua một lớp.
  • Bỏ qua phần mô tả: Bỏ qua việc đọc các mô tả.
  • Bỏ qua nó: Hãy để nó đi, đừng nói gì thêm nữa.

bỏ qua tiếng anh là gì

Một số cụm từ liên quan đến Bỏ qua trong tiếng Anh.

Hãy cùng tìm hiểu thêm về một số từ cũng có nghĩa là Bỏ qua trong tiếng Anh nhé !!

  • Ngăn ngừa: tránh, tránh, tránh.
  • Cô: trượt, bỏ lỡ, bỏ qua.
  • Giường tầng: nhảy.
  • Bỏ sót: bỏ qua, bỏ qua, bỏ qua.
  • Bỏ lỡ: bỏ lỡ một cái gì đó.
  • Bỏ lỡ một cái gì đó: bỏ lỡ một cái gì đó.
  • Vượt qua: bỏ qua, bỏ qua.
  • Bỏ ra ngoài: di chuyển đi, rời đi.
  • Làm lơ: phớt lờ, phớt lờ, phớt lờ ai, cái gì.
  • Đường vòng: nhảy.

Với những chia sẻ chi tiết trong bài viết trên qua những ví dụ trực quan nhất để làm rõ cách dùng và cấu trúc của English Skip, hy vọng các bạn đã hiểu hết ý nghĩa của từ vựng. đó là bằng tiếng Anh. Ngoài ra, Studytienganh còn đưa ra thêm một số cụm từ liên quan đến Skip để giúp bạn đọc bỏ túi thêm kiến ​​thức. Để nắm bắt kiến ​​thức tốt hơn chúng ta cần đọc kỹ đề bài và kết hợp với thực hành. Nếu bạn cảm thấy những kiến ​​thức trên hữu ích, hãy Like, Share cho những người xung quanh để cùng nhau học hỏi nhé. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả !!


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *