Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
26 lượt xem

Sự khác biệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ


A / CÁCH SỬ DỤNG WORD TRONG NÓI


1. Cách sử dụng ‘just’,’ready ‘hoặc’ yet ‘:


Người Mỹ sử dụng các từ ‘just’,’ready ‘hoặc’ yet ‘ở thì quá khứ đơn, trong khi người Anh thường sử dụng những từ đó ở thì hiện tại hoàn thành.


Ví dụ:


Người Mỹ nói: “Tôi đã ăn trưa rồi.” hoặc “Cô ấy vẫn chưa đến.”


Người Anh nói: “Tôi đã ăn trưa rồi.” hoặc …: “Cô ấy vẫn chưa đến.”


2. Cách nói thời gian


Nếu chúng ta muốn nói 2:45 – 2:45 ở Anh, chúng ta có thể nói:


“Ba giờ một phút”, hoặc 3:15 – 3:15 có thể nói là “Ba giờ một phút”.


Trong khi đó, ở Mỹ, thời gian như sau:


“Phần tư của ba” cho 2:45 hoặc “Phần tư sau ba” cho 3:15.


3. Người Anh và người Mỹ cũng khác nhau trong cách họ nói:


_ TỐT: Người Mỹ dùng good thay vì well, ví dụ: I feel good (M) = I feel weel (A)


_ Người Anh dùng ‘have got’ hoặc ‘has got’ khi nói về sự chiếm hữu, trong khi người Mỹ thường dùng ‘have’ hoặc ‘has’.


Ví dụ, trong tiếng Anh Mỹ, chúng ta có thể nói: “Tôi có một chiếc ô tô mới.”


Trong tiếng Anh của người Anh, thường là: “Tôi có một chiếc xe hơi mới.”


(Xét về nghĩa thì hai câu trên không khác nhau)


_ Hình thức tham gia quá khứ của GET, người Mỹ sử dụng GOT, và người Anh sử dụng GOTTEN.


_ Với động từ AIM, người Mỹ sử dụng cấu trúc “to aim to + V”, còn người Anh sử dụng cấu trúc “to aim at + V ing”.


Ví dụ: We aim to do something nice = We aim at doing something nice.


B / MỘT SỐ Từ Thông Dụng


1. Luật sư: Luật sư (M) – Luật sư, Luật sư (A)


2. Nhà sách: Hiệu sách (M) – Hiệu sách (A)


3. Ô tô: Ô tô (M) – Ô tô có động cơ (A)


4. Mẫu có khoảng trống để điền vào: Trống (M) – Mẫu (A)


5. Danh thiếp: Thẻ gọi điện (M) – Thẻ thăm khám (A)


6. Kẹo: Kẹo (M) – Kẹo (A)


7. Cửa hàng bánh kẹo: Cửa hàng kẹo (M) – Cửa hàng đồ ngọt (A)


8. Toa tàu: car (M) – xe khách, chuyên chở (A)


9. Ngô: Ngô (M) – Ngô, ngô Ấn Độ (A)


10. Lúa mì: ngũ cốc, lúa mì (M) – ngô (A)


11. Tòa thị chính: Tòa thị chính (M) – Tòa thị chính (A)


12. Bánh quy: Cracker (M) – Bánh quy (A)


13. Đạo diễn phim: Đạo diễn (M) – Nhà sản xuất (A). Lưu ý: ở Mỹ, nhà sản xuất là giám đốc, chủ sở hữu rạp hát (ở Anh là quản lý sử dụng, chủ sở hữu).


14. Trung tâm thương mại thành phố: trung tâm thành phố (M) – thành phố (A)


15. Nhà thuốc: Hiệu thuốc (M) – Nhà hóa học. Cửa hàng của nhà hóa học (A)


16. Thang máy: Thang máy (M) – Thang máy (A)


17. Xăng: Khí hoặc gasonline (M) – Xăng (A)


18. Dầu hỏa: Dầu hỏa (M) – Parafin (A)


19. Mùa thu: Fall (M) – Mùa thu (A)


20. Tên (người): Tên hoặc tên đã cho (M) – Tên Cơ đốc (A)


21. Vỉa hè: Vỉa hè (M) – Vỉa hè (A)


22. Đường sắt: Đường sắt (M) – Đường sắt (A)


23. Cửa hàng tự phục vụ: Siêu thị (M) – Cửa hàng tự phục vụ (A).


24. Sinh viên năm nhất: Sinh viên năm nhất (M) – Sinh viên năm nhất (A)


25. Sinh viên năm hai: Sophomore (M) – Sinh viên năm hai (A)


26. Sinh viên năm ba: Junior (M) – Sinh viên năm ba (A)


27. Sinh viên năm cuối: Senior (M) – Sinh viên năm cuối (A)


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *