Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các sản phẩm của BangGiaOnline.Com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Banggiaonline". (Ví dụ: giá xe Rolls Royce mới banggiaonline). Thử xem kết quả
23 lượt xem

Tổng hợp 265 cấu trúc về tobe

 

1.     To be game: Có nghị lực, gan dạ

 

2.     to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì

 

3.     To be gasping for liberty: Khao khát tự do

 

4.     To be generous with one’s money: Rộng rãi về chuyện tiền nong

 

5.     To be getting chronic: Thành thói quen

 

6.     To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo

 

7.     To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè

 

8.     To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu

 

9.     To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc

 

10.   To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì

 

11.   To be glowing with health: Đỏ hồng hào

 

12.   To be going on for: Gần tới, xấp xỉ

 

13.   To be going: Đang chạy

 

14.   To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào

 

15.   To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi

 

16.   To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao

 

17.   To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)

 

18.   To be good at numbers: Giỏi về số học

 

19.   To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi

 

20.   To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi

 

21.   To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức

 

22.   To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối

 

23.   To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào

 

24.   To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì

 

25.   To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc

 

26.   To be great at tennis: Giỏi về quần vợt

 

27.   To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào

 

28.   To be greedy: Tham ăn

 

29.   To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay

 

30.   To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa

 

31.   To be guarded in one’s speech: Thận trọng lời nói

 

32.   To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!

 

33.   To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội

 

34.   To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo

 

35.   To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai

 

36.   To be a bad fit: Không vừa

 

37.   To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ

 

38.   To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ

 

39.   To be a believer in sth: Ngời tin việc gì

 

40.   To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng

 

41.   To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững

 

42.   To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào

 

43.   To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ

 

44.   To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào

 

45.   To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ

 

46.   To be a cup too low: Chán nản, nản lòng

 

47.   To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì

 

48.   To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nhau như đúc

 

49.   To be a demon for work: Làm việc hăng hái

 

50.   To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)

 

51.   To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trường

 

52.   To be a favourite of sb; to be sb’s favourite: Đợc ngời nào yêu mến

 

53.   To be a fiasco: Thất bại to

 

54.   To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá

 

55.   To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát

 

56.   To be a foe to sth: Nghịch với điều gì

 

57.   To be a frequent caller at sb’s house: Năng tới lui nhà ngời nào

 

58.   To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman’s life: Sống nhờ huê lợi hằng năm

 

59.   To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rượu

 

60.   To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe

 

61.   To be a good walker: Đi(bộ)giỏi

 

62.   To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi

 

63.   To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu

 

64.   To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công

 

65.   To be a law unto oneself: Làm theo đờng lối của mình, bất chấp luật lệ

 

66.   To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ

 

67.   To be a man in irons: Con ngời tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)

 

68.   To be a mere machine: (Ngời)Chỉ là một cái máy

 

69.   To be a mess: ở trong tình trạng bối rối

 

70.   To be a mirror of the time: Là tấm gơng của thời đại

 

71.   To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc gì

 

72.   to be a pendant to…: là vật đối xứng của..

 

73.   To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn

 

74.   To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ

 

75.   To be a shark at maths: Giỏi về toán học

 

76.   To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say

 

77.   To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng

 

78.   To be a slave to custom: Nô lệ tập tục

 

79.   To be a spy on sb’s conduct: Theo dõi hành động của ai

 

80.   To be a stickler over trifles: Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu

 

81.   To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ ngời nào

 

82.   To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho ngời nào

 

83.   To be a terror to…: Làm một mối kinh hãi đối với..

 

84.   To be a testimony to sth: Làm chứng cho chuyện gì

 

85.   To be a thrall to one’s passions: Nô lệ cho sự đam mê

 

86.   To be a tight fit: Vừa nhin

 

87.   To be a total abstainer (from alcohol): Kiêng rợu hoàn toàn

 

88.   To be a tower of strength to sb: Là ngời có đủ sức để bảo vệ ai

 

89.   To be a transmitter of (sth): (Ngời)Truyền một bệnh gì

 

90.   To be abhorrent to sb: Bị ai ghét

 

91.   To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ngợc, tơng phản với việc khác

 

92.   To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì

 

93.   To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa

 

94.   To be able to scull: Có thể chèo thuyền được

95.   To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ

 

96.   To be abominated by sb: Bị ai căm ghét

 

97.   To be about sth: Đang bận điều gì

 

98.   To be about to (do): Sắp sửa làm gì?

 

99.   To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả

 

100.To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời

 

101.To be absolutely right: Đúng hoàn toàn

 

102.To be absolutely wrong: Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái

 

103.To be absorbed in new thought: Miệt mài trong ttởng mới

 

104.To be acclaimed Emperor: Đợc tôn làm Hoàng Đế

 

105.To be accommodated in the hotel: Trọ ở khách sạn

 

106.To be accomplice in a crime: Dự vào tội tòng phạm

 

107.To be accountable for a sum of money: Thiếu, mắc nợ một số tiền

 

108.To be accountable for one’s action: Giải thích về hành động của mình

 

109.To be accountable to sb: Chịu trách nhiệm trớc ai

 

110.To be accused of plagiarism: Bị kết tội ăn cắp văn

 

111.To be acquainted with facts of the case: Hiểu rõ vấn đề

 

112.To be acquainted with sb: Quen thuộc với, quen biết

 

113.To be acquitted one’s crime: Đợc tha bổng

 

114.To be addicted to drink: Ghiền/nghiện rợu, rợu chè bê tha

 

115.To be admitted to the Academy: Đợc nhận vào Hàn lâm viện

 

116.To be admitted to the exhibition gratis: Đợc cho vào xem triển lãm miễn phí

 

117.To be adroit in: Khéo léo về

 

118.To be adverse to a policy: Trái ngợc với một chính sách

 

119.To be affected by fever: Bị mắc bệnh sốt rét

 

120.To be affected in one’s manners: Điệu bộ quá

 

121.To be affected to a service: Đợc bổ nhiệm một công việc gì

 

122.To be affected with a disease: Bị bệnh

 

123.To be affianced to sb: Đã hứa hôn với ai

 

124.To be afflicted by a piece of news: Buồn rầu vì một tin

 

125.To be afield: ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận

 

126.To be afloat: Nổi trên mặt nước

 

127.To be after sth: Theo đuổi cái gì

 

128.To be against: Chống lại

 

129.To be agog for sth: Đang chờ đợi việc gì

 

130.To be agreeable to sth: Bằng lòng việc gì

 

131.To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị

 

132.To be ahead: ở vào thế thuận lợi

 

133.To be akin to sth: Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì

 

134.To be alarmed at sth: Sợ hãi, lo sợ chuyện gì

 

135.To be alive to one’s interests: Chú ý đến quyền lợi của mình

 

136.To be alive to the importance of..: Nhận rõ sự quan trọng của.

 

137.To be all abroad: Hoàn toàn lầm lẫn

 

138.To be all ears: Lắng nghe

 

139.To be all eyes: Nhìn chằm chằm

 

140.To be all in a fluster: Hoàn toàn bối rối

 

141.To be all in a tumble: Lộn xộn, hỗn loạn

 

142.To be all legs: Cao lêu nghêu

 

143.To be all mixed up: Bối rối vô cùng

 

144.To be all of a dither, to have the dithers: Run, run lập cập

 

145.To be all of a dither: Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào

 

146.To be all of a glow: Đỏ mặt, thẹn

 

147.To be all of a tremble, all in a tremble: Run lập cập

 

148.To be all the same to: Không có gì khác đối với

 

149.To be all the world to: Là tất cả (là cái quý nhất)

 

150.To be all tongue: Nói luôn miệng

 

151.To be always after a petticoat: Luôn luôn theo gái

 

152.To be always harping on the same string (on the same note): Nói đi nói lại mãi một câu chuyện

 

153.To be always merry and bright: Lúc nào cũng vui vẻ

 

154.To be always on the move: Luôn luôn di động

 

155.To be always ready for a row: Hay gây chuyện đánh nhau

 

156.To be always to the fore in a fight: Thờng chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng

 

157.To be always willing to oblige: Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ

 

158.To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì

 

159.To be ambushed: Bị phục kích

 

160.To be an abominator of sth: Ghét việc gì

 

161.To be an early waker: Ngời(thờng thờng)thức dậy sớm

 

162.To be an encumbrance to sb: Trở thành gánh nặng(cho ai)

 

163.To be an excessive drinker: Uống quá độ

 

164.To be an improvement on sb: Vợt quá, hơn ngời nào, giá trị hơn người nào

 

165.To be an integral part of sth: Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì

 

166.To be an occasion of great festivity: Là dịp hội hè vui vẻ

 

167.To be an oldster: Già rồi

 

168.To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bóng

 

169.To be an umpire at a match: Làm trọng tài cho một trận đấu(thể thao)

 

170.To be anticipative of sth: Trông vào việc gì, đang chờ việc gì

 

171.To be anxious for sth: Khao khát, ao ớc vật gì

 

172.To be applicable to sth: Hợp với cái gì

 

173.To be appreciative of music: Biết, thích âm nhạc

 

174.To be apprehensive for sb: Lo sợ cho ai

 

175.To be apprehensive of danger: Sợ nguy hiểm

 

176.To be apprised of a fact: Đợc báo trớc một việc gì

 

177.To be apt for sth: Giỏi, có tài về việc gì

 

178.To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn

 

179.To be as brittle as glass: Giòn nhthủy tinh

 

180.To be as drunk as a fish: Say bí tỉ

 

181.To be as happy as a king, (as a bird on the tree): Sung sớng nhtiên

 

182.To be as hungry as a wolf: Rất đói

 

183.To be as mute as a fish: Câm nhhến

 

184.To be as slippery as an eel: Lơn lẹo nhlơn, không tin cậy được

 

185.To be as slippery as an eel: Trơn nhlơn, trơn tuột

 

186.To be near of kin: Bà con gần

 

187.To be near one’s end: Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời

 

188.To be near one’s last: Lúc lâm chung, lúc hấp hối

 

189.To be neat with one’s hands: Khéo tay, lanh tay

 

190.To be neglectful of sth: Bỏ lơ, không chú ý

 

191.To be neglectful to do sth: (Văn)Quên không làm việc gì

 

192.To be negligent of sth: Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận)

 

193.To be nice to sb: Tỏ ra tử tế, dễ thơng đối với ngời nào

 

194.To be no disciplinarian: Ngời không tôn trọng kỷ luật

 

195.To be no mood for: Không có hứng làm gì

 

196.To be no picnic: Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn

 

197.To be no respecter of persons: Không thiên vị, tvị ngời nào

 

198.To be no skin of sb’s back: Không đụng chạm đến ai, không dính dáng đến ai

 

199.To be no slouch at sth: Rất giỏi về môn gì

 

200.To be not long for this world: Gần đất xa trời

 

201.To be noticed to quit: Đợc báo trớc phải dọn đi

 

202.To be nutty (up) on sb: Say mê ngời nào

 

203.To be nutty on sb: Mê ai

 

204.To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn

 

205.To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm

 

206.To be faint with hunger: Mệt lả vì đói

 

207.To be faithful in the performance of one’s duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận

 

208.To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì

 

209.To be famished: Đói chết được

 

210.To be far from all friends: Không giao thiệp với ai

 

211.To be far gone with child: Có mang sắp đến tháng đẻ

 

212.To be fastidious: Khó tính

 

213.To be favoured by circumstances: Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện

 

214.To be feel sleepy: Buồn ngủ

 

215.To be filled with amazement: Hết sức ngạc nhiên

 

216.To be filled with astonishment: Đầy sự ngạc nhiên

 

217.To be filled with concern: Vô cùng lo lắng

 

218.To be firm fleshed: Da thịt rắn chắc

 

219.To be five meters in depth: Sâu năm thước

 

220.To be five years old: Đợc năm tuổi, lên năm

 

221.To be flayed alive: Bị lột da sống

 

222.To be fleeced by dishonest men: Bị lừa gạt bởi những tên bất lương

 

223.To be flooded with light: Tràn ngập ánh sáng

 

224.To be flush with sth: Bằng, ngang mặt với vật gì

 

225.To be flush: Có nhiều tiền, tiền đầy túi

 

226.To be fond of bottle: Thích nhậu

 

227.To be fond of good fare: Thích tiệc tùng

 

228.To be fond of music: Thích âm nhạc

 

229.To be fond of study: Thích nghiên cứu

 

230.To be fond of the limelight: Thích rầm rộ, thích ngời ta biết công việc mình làm

 

231.To be fond of travel: Thích đi du lịch

 

232.To be fooled into doing sth: Bị gạt làm việc gì

 

233.To be for: Đứng về phía ai, ủng hộ ai

 

234.To be forced to do sth: Bắt buộc làm cái gì

 

235.To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar: Buộc đi đến kết luận không thể tránh được rằng nó là kẻ nói dối

 

236.To be forewarned is to be forearmed: Đợc báo trớc là đã chuẩn bị trước

 

237.To be forgetful of one’s duties: Quên bổn phận

 

238.To be fortunate: Gặp vận may

 

239.To be forward in one’s work: Sốt sắng với công việc của mình

 

240.To be foully murdered: Bị giết một cách tàn ác

 

241.To be found guilty of blackmail: Bị buộc tội tống tiền

 

242.To be found guilty of espionage: Bị kết tội làm gián điệp

 

243.To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu tcách không có khả năng(làm gì)

 

244.To be free in one’s favours: Tự do luyến ái

 

245.To be free to confess: Tự ý thú nhận

 

246.To be free with one’s money: Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc

 

247.To be friendly with sb: Thân mật với ngời nào

 

248.To be frightened of doing sth: Sợ làm việc gì

 

249.To be frightened to death: Sợ chết được

 

250.To be frozen to the marrow: Lạnh buốt xương

 

251.To be frugal of one’s time: Tiết kiệm thì giờ

 

252.To be full of beans: Hăng hái sôi nổi

 

253.To be full of business: Rất bận việc

 

254.To be full of cares: Đầy nỗi lo lắng, lo âu

 

255.To be full of conceit: Rất tự cao, tự đại

 

256.To be full of hope: Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng

 

257.To be full of idle fancies: Toàn là ttởng hão huyền

 

258.To be full of joy: Hớn hở, vui mừng

 

259.To be full of life: Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực

 

260.To be full of mettle: Đầy nhuệ khí

 

261.To be full of oneself: Tự phụ, tự mãn

 

262.To be full of years: Nhiều tuổi, có tuổi

 

263.To be fully satisfied: Thỏa mãn hoàn toàn

 

264.To be furtive in one’s movements: Có hành động nham hiểm(với ngời nào)

 

265. To be fussy: Thích nhặng xị rối rít


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Thông báo chính thức: Bảng Giá Online hiện tại đang triển khai chương trình đặt HOTLINE tại các sản phẩm trên trang website của chúng tôi dành cho các đại lý đang kinh doanh sản phẩm này. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ qua: HOTLINE: 0917 51 20 21 hoặc ZALO chính thức.

Chúng tôi rất vui lòng được hợp tác với quý vị! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề:

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *