Từ vựng liên quan đến điện thoại

Hoặc muốn nói hãy nhắn lại cho tôi … cách diễn đạt bằng tiếng Anh. Hãy cùng bài học sau để khám phá.

Bạn có biết các cụm từ “để lại tin nhắn”, “điện thoại trả lời”, “âm báo quay số” trong tiếng Việt có nghĩa là gì không? Hoặc muốn nói để lại cho tôi một tin nhắn … làm thế nào để diễn đạt nó trong tiếng Anh. Hãy cùng bài học sau để khám phá.

Tiếng Anh giao tiếp

1. để lại tin nhắn: để lại tin nhắn

2. điện thoại trả lời: máy trả lời tự động

3. âm quay số: tín hiệu cuộc gọi

4. tham gia: máy đang bận

5. sai số: sai số

6. tin nhắn văn bản: tin nhắn văn bản

7. tổng đài: tổng đài

8. người nhận: ống nghe

9. danh bạ điện thoại hoặc danh bạ điện thoại: danh bạ

10. thắc mắc danh bạ: tổng đài có số điện thoại

11. mã vùng: mã vùng

12. country code: mã quốc gia

Xem thêm các bài viết khác:

=> Kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn: ĐÂY


Source: Banggiaonline.com
Category: Tiếng Anh

Đánh giá:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.